Màng âm cô đặc AC
Độ dày 100–120μm, điện trở màng 2,0–5,0Ω・cm², dung lượng trao đổi 0,8–1,5meq/g, tỷ lệ thấm chọn lọc ≥90%/≥96%; loại khử muối phù hợp với nước đầu ra nồng độ thấp, loại cô đặc có thể cô đặc muối lên trên 18%; quản lý theo quy trình SOP toàn bộ, tuổi thọ ≥5 năm
Màng dương cô đặc CC
Độ dày 100–120μm, điện trở màng 2,0–5,0Ω・cm², dung lượng trao đổi 0,8–1,5meq/g, độ chọn lọc qua màng ≥90%/≥96%; loại khử muối phù hợp với nước đầu ra nồng độ thấp, loại cô đặc có thể cô đặc muối lên trên 18%; kiểm soát SOP toàn quy trình, tuổi thọ ≥5 năm
Màng âm khử muối thông thường AD
Độ dày 100–120μm, điện trở màng 2,0–5,0Ω・cm², dung lượng trao đổi 0,8–1,5meq/g, độ chọn lọc thấm ≥90%/≥96%; loại khử muối phù hợp với nước đầu ra nồng độ thấp, loại cô đặc có thể cô đặc muối lên trên 18%; kiểm soát SOP toàn quy trình, tuổi thọ ≥5 năm
Màng cation khử muối thông thường CD
Độ dày 100–120μm, điện trở màng 2,0–5,0Ω・cm², dung lượng trao đổi 0,8–1,5meq/g, tỷ lệ thấm chọn lọc ≥90%/≥96%; loại khử muối phù hợp với nước đầu ra nồng độ thấp, loại cô đặc có thể cô đặc muối lên trên 18%; kiểm soát SOP toàn quy trình, tuổi thọ ≥5 năm